phóng đại

  1. agrandir
    • Phóng đại bức ảnh
      agrandir une photographie
  2. grossir; grandir
    • Kính hiển vi phóng đại các vật
      le microscope grandit les objets
    • Phóng đại sự việc
      grossir l'affaire
  3. exagérer
    • Phóng đại thành tích
      exagérer ses exploits
    • cấp phóng đại
      (ngôn ngữ học) élatif; (luật pháp) ampliatif
    • Số phóng đại
      grossissement (d'une loupe...)
phóng đại
Kính hiển vi có thể phóng đại hình ảnh vi khuẩn lên hàng trăm lần.